Mô tả
Bánh răng xích Poggi nhập khẩu
Công ty TNHH kỹ thuật công nghệ An Trọng Tín
Hotline: 0901390345 – Tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp các máy móc thiết bị công nghiệp chất lượng cao, giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Bánh răng xích Poggi nhập khẩu tiêu chuẩn ISO/DIN – Linh kiện truyền động chất lượng cao

Trong các môi trường vận hành công nghiệp đòi hỏi khắt khe, tình trạng ngừng máy ngoài kế hoạch do hỏng hóc các linh kiện truyền động có thể dẫn đến tổn thất sản xuất đáng kể.
Để giải quyết triệt để các vấn đề như trượt xích, mòn răng hay độ rơ tại rãnh then, Bánh răng xích Poggi được nhập khẩu trực tiếp từ Ý – chính là giải pháp tối ưu.
Là thương hiệu hàng đầu thế giới được thành lập từ năm 1958, Poggi đảm bảo hệ thống máy móc của bạn vận hành bền bỉ, êm ái và đạt độ an toàn vượt trội.
1. Bánh răng xích Poggi là gì?
Định nghĩa cơ bản
Bánh răng xích Poggi (Poggi Sprockets) là các linh kiện truyền động cơ khí với hệ thống răng được gia công chính xác, thiết kế để khớp hoàn hảo với các mắt dây xích con lăn.
Các linh kiện này đóng vai trò truyền mô-men xoắn và chuyển động quay giữa các trục truyền động trong hệ thống máy móc công nghiệp.
Nguồn gốc thương hiệu Poggi Trasmissioni Meccaniche
Được sản xuất bởi Poggi Trasmissioni Meccaniche S.p.A. tại Bologna, Ý – một trung tâm kỹ thuật chính xác hàng đầu châu Âu.
Bánh răng xích Poggi nhập khẩu được chế tạo tuân thủ nghiêm ngặt hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, cũng như các tiêu chuẩn quốc tế DIN 8187 và ISO/R 606.
Bước đột phá công nghệ: Khóa côn Poggilock®
- Lắp đặt nhanh chóng: Việc lắp ráp và tháo rời chỉ mất từ 3–5 phút bằng cách sử dụng một chiếc chìa lục giác đơn giản, loại bỏ hoàn toàn nhu cầu gia công rãnh then thủ công.
- Độ đồng tâm hoàn hảo: Cơ cấu côn đảm bảo sự liên kết chặt chẽ và đồng nhất xung quanh trục, ngăn chặn hoàn toàn tình trạng rung lắc hoặc biến dạng trục trong quá trình vận hành dưới tải trọng lớn.
- Thay thế tiết kiệm chi phí: Trong trường hợp đường kính trục động cơ thay đổi, bạn chỉ cần thay thế ống lót Poggilock® mà vẫn giữ nguyên bánh răng xích Poggi.
2. Phân loại chi tiết Bánh răng xích Poggi dòng 06B (Passo 3/8″ x 7/32″)

2.1. Bánh răng xích Poggi dãy đơn (S 3/8″ – Mã 06 B – 1)
Được thiết kế cho các hệ thống truyền động sử dụng một dãy xích con lăn.
- Bước xích: 3/8″ x 7/32″ (9,525 mm).
- Độ dày răng (F): 5,3 mm.
- Vật liệu: Thép gia cường (loại 16 ÷ 45 răng) và gang xám chịu lực (loại 57 ÷ 114 răng).
- Ứng dụng: Hệ thống băng tải đóng gói, máy dán nhãn và các dây chuyền phân loại tự động.
2.2. Bánh răng xích Poggi dãy đôi (D 3/8″ – Mã 06 B – 2)
Kết hợp với hai dãy xích song song, giúp tăng gấp đôi khả năng chịu mô-men xoắn mà không cần tăng đường kính nhông.
- Tổng độ dày răng (F): 15,4 mm.
- Vật liệu: Thép cường độ cao (loại 17 ÷ 45 răng) và gang chất lượng cao (loại 57 ÷ 114 răng).
- Ứng dụng: Hệ thống băng tải tải trọng trung bình, máy nén khí và các hệ thống truyền động trong ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm.
2.3. Bánh răng xích Poggi dãy ba (T 3/8″ – Mã 06 B – 3)
Giải pháp dành cho các hệ thống truyền động xích ba dãy, chịu được mô-men xoắn cực lớn.
- Tổng độ dày răng (F): 25,6 mm.
- Vật liệu: Thép tôi cứng chất lượng cao (17 ÷ 38 răng).
- Ứng dụng: Thiết bị nâng hạ công nghiệp, các loại máy khuấy/trộn công suất lớn, và máy ép trong ngành công nghiệp gỗ và nhựa.
3. Thông số kỹ thuật chi tiết cho Bánh răng xích Poggi
3.1. Phân tích kích thước hình học & cấu hình lỗ trục
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số kỹ thuật |
| N∘ denti | Số lượng răng trên bánh răng xích |
| Bussola (Bush) | Mã số ống lót khóa côn Poggilock® tương ứng |
| Foro max | Đường kính lỗ trục tối đa của ống lót |
| De | Đường kính đỉnh răng (External diameter) |
| Dm | Đường kính cùi/moay-ơ (Hub diameter) |
| F | Bề dày răng bánh răng xích |
| S | Chiều dài cùi/moay-ơ (Hub width) |
3.2. Bảng thông số kỹ thuật cho nhông xích đơn Poggi (S) – 3/8″ (06 B-1)
(Tiêu chuẩn ISO/DIN 8187 – Bước xích: 9,525 mm – Đường kính con lăn: 6,35 mm – Hệ thống khóa côn Poggilock®)
| Vật liệu | Mã hàng (Codice) | Ký hiệu (Descrizione) | Số răng | Mã khóa côn | Lỗ trục Max (mm) | De (mm) | Dm (mm) | F (mm) | S (mm) | Trọng lượng (kg) |
| Thép | 63380161 | PL 16 S 3/8″ – type 1 | 16 | 1008 | 25 | 52,2 | 42 | 5,3 | 22 | 0,08 |
| Thép | 63380171 | PL 17 S 3/8″ – type 1 | 17 | 1008 | 25 | 55,3 | 45 | 5,3 | 22 | 0,11 |
| Thép | 63380181 | PL 18 S 3/8″ – type 1 | 18 | 1008 | 25 | 58,3 | 45 | 5,3 | 22 | 0,15 |
| Thép | 63380191 | PL 19 S 3/8″ – type 1 | 19 | 1008 | 25 | 61,3 | 45 | 5,3 | 22 | 0,24 |
| Thép | 63380201 | PL 20 S 3/8″ – type 1 | 20 | 1008 | 25 | 64,3 | 40 | 5,3 | 22 | 0,25 |
| Thép | 63380211 | PL 21 S 3/8″ – type 1 | 21 | 1008 | 25 | 68 | 46 | 5,3 | 22 | 0,18 |
| Thép | 63380221 | PL 22 S 3/8″ – type 1 | 22 | 1108 | 28 | 71 | 50 | 5,3 | 22 | 0,31 |
| Thép | 63380231 | PL 23 S 3/8″ – type 1 | 23 | 1210 | 35 | 73,5 | 63 | 5,3 | 25 | 0,31 |
| Thép | 63380241 | PL 24 S 3/8″ – type 1 | 24 | 1210 | 35 | 77 | 63 | 5,3 | 25 | 0,36 |
| Thép | 63380251 | PL 25 S 3/8″ – type 1 | 25 | 1210 | 35 | 80 | 63 | 5,3 | 25 | 0,33 |
| Thép | 63380281 | PL 28 S 3/8″ – type 1 | 28 | 1210 | 35 | 89 | 63 | 5,3 | 25 | 0,48 |
| Thép | 63380301 | PL 30 S 3/8″ – type 1 | 30 | 1210 | 35 | 94,7 | 63 | 5,3 | 25 | 0,48 |
| Thép | 63380381 | PL 38 S 3/8″ – type 1 | 38 | 1210 | 35 | 119,5 | 70 | 5,3 | 25 | 0,67 |
| Thép | 63380451 | PL 45 S 3/8″ – type 1 | 45 | 1210 | 35 | 140,7 | 70 | 5,3 | 25 | 0,92 |
| Gang | 63380571 | PL 57 S 3/8″ – type 6 | 57 | 1210 | 35 | 176,9 | 70 | 5,3 | 25 | 1,36 |
| Gang | 63380761 | PL 76 S 3/8″ – type 6 | 76 | 1210 | 35 | 234,9 | 70 | 5,3 | 25 | 1,8 |
| Gang | 63380951 | PL 95 S 3/8″ – type 6 | 95 | 1210 | 35 | 292,5 | 80 | 5,3 | 25 | 2,7 |
| Gang | 63381141 | PL 114 S 3/8″ – type 6* | 114 | 1215 | 28 | 349,5 | 80 | 5,3 | 38 | – |
3.3. Bảng thông số kỹ thuật cho nhông xích đôi Poggi (D) – 3/8″ (06 B-2)
(Tiêu chuẩn ISO/DIN 8187 – Bước xích: 9,525 mm – Đường kính con lăn: 6,35 mm – Hệ thống khóa côn Poggilock®)
| Vật liệu | Mã hàng (Codice) | Ký hiệu (Descrizione) | Số răng | Mã khóa côn | Lỗ trục Max (mm) | De (mm) | Dm (mm) | F (mm) | S (mm) | Trọng lượng (kg) |
| Thép | 63380172 | PL 17 D 3/8″ – type 2 | 17 | 1008 | 25 | 55,3 | 41 | 15,4 | 22 | 0,19 |
| Thép | 63380182 | PL 18 D 3/8″ – type 2 | 18 | 1008 | 25 | 58,3 | 43 | 15,4 | 22 | 0,22 |
| Thép | 63380192 | PL 19 D 3/8″ – type 2 | 19 | 1008 | 25 | 61,3 | 46 | 15,4 | 22 | 0,25 |
| Thép | 63380202 | PL 20 D 3/8″ – type 2 | 20 | 1008 | 25 | 64,3 | 48 | 15,4 | 22 | 0,3 |
| Thép | 63380222 | PL 22 D 3/8″ – type 2 | 22 | 1108 | 28 | 71 | 52 | 15,4 | 22 | 0,37 |
| Thép | 63380242 | PL 24 D 3/8″ – type 2 | 24 | 1210 | 35 | 77 | 61 | 15,4 | 25 | 0,37 |
| Thép | 63380282 | PL 28 D 3/8″ – type 2 | 28 | 1210 | 35 | 89 | 70 | 15,4 | 25 | 0,59 |
| Thép | 63380302 | PL 30 D 3/8″ – type 2 | 30 | 1210 | 35 | 94,7 | 75 | 15,4 | 25 | 0,57 |
| Thép | 63380382 | PL 38 D 3/8″ – type 2 | 38 | 1610 | 42 | 119,5 | 80 | 15,4 | 25 | 1,12 |
| Thép | 63380452 | PL 45 D 3/8″ – type 2 | 45 | 1610 | 42 | 140,7 | 80 | 15,4 | 25 | 1,6 |
| Gang | 63380572 | PL 57 D 3/8″ – type 7 | 57 | 1610 | 42 | 176,9 | 80 | 15,4 | 25 | 2,45 |
| Gang | 63380762 | PL 76 D 3/8″ – type 7 | 76 | 1610 | 42 | 234,9 | 80 | 15,4 | 25 | 4,5 |
| Gang | 63380952 | PL 95 D 3/8″ – type 7 | 95 | 1610 | 42 | 292,5 | 80 | 15,4 | 25 | 7,3 |
| Gang | 63381142 | PL 114 D 3/8″ – type 7* | 114 | 1615 | 42 | 349,5 | 95 | 15,4 | 38 | – |
3.4. Bảng thông số kỹ thuật cho nhông xích ba Poggi (T) – 3/8″ (06 B-3)
(Tiêu chuẩn ISO/DIN 8187 – Bước xích: 9,525 mm – Đường kính con lăn: 6,35 mm – Hệ thống khóa côn Poggilock®)
| Vật liệu | Mã hàng (Codice) | Ký hiệu (Descrizione) | Số răng | Mã khóa côn | Lỗ trục Max (mm) | De (mm) | Dm (mm) | F (mm) | S (mm) | Trọng lượng (kg) |
| Thép | 63380173 | PL 17 T 3/8″ – type 5 | 17 | 1008 | 25 | 55,3 | – | 25,6 | 22 | 0,14 |
| Thép | 63380193 | PL 19 T 3/8″ – type 5 | 19 | 1008 | 25 | 61,3 | – | 25,6 | 22 | 0,23 |
| Thép | 63380213 | PL 21 T 3/8″ – type 5 | 21 | 1008 | 25 | 68 | – | 25,6 | 22 | 0,34 |
| Thép | 63380233 | PL 23 T 3/8″ – type 5 | 23 | 1210 | 35 | 73,5 | – | 25,6 | 25 | 0,29 |
| Thép | 63380253 | PL 25 T 3/8″ – type 5 | 25 | 1210 | 35 | 80 | – | 25,6 | 25 | 0,42 |
| Thép | 63380273 | PL 27 T 3/8″ – type 5 | 27 | 1210 | 35 | 86 | – | 25,6 | 25 | 0,56 |
| Thép | 63380303 | PL 30 T 3/8″ – type 4 | 30 | 1615 | 42 | 94,7 | 79 | 25,6 | 38 | 0,9 |
| Thép | 63380383 | PL 38 T 3/8″ – type 4 | 38 | 1615 | 42 | 119,5 | 90 | 25,6 | 38 | 1,78 |
4. Hướng dẫn 4 bước chọn đúng mẫu nhông xích Poggi
- Xác định bước xích (P): Đo khoảng cách giữa tâm của hai chốt xích liền kề (9,525 mm tương ứng với tiêu chuẩn 06B).
- Xác định số dãy xích: Chọn cấu hình một dãy (S), hai dãy (D) hoặc ba dãy (T).
- Đếm số răng (Z): Chọn số răng trong khoảng từ 16 đến 114, tùy thuộc vào tỷ số truyền yêu cầu.
- Xác định đường kính trục: Kiểm tra thông số đường kính lỗ trục tối đa (Foro max) của ống lót Poggilock® (ví dụ: 1008, 1108, 1210, 1610…) để đảm bảo khớp hoàn hảo với đường kính cốt động cơ.
5. Thông tin về chúng tôi:
Hãy liên hệ với Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ An Trọng Tín để được hỗ trợ giá phù hợp với nhu cầu cùng với dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên sâu.
Địa chỉ: Số 19, đường Xuân Thới Thượng 2, xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Thông tin liên hệ: Mr. Minh || Hotline: 0901390345 (Zalo)
Email: kinhdoanh1@antrongtin.com
Rất mong nhận được sự quan tâm và hợp tác của Quý Công ty.
Ngoài ra Công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm máy móc công nghiệp khác tại Việt Nam như: Súng bắn keo Nordson, Súng phun dung dịch hóa dược Schlick, Máy phun keo nhiệt Meler, Súng phun keo nhiệt Yong Tai,Weleo …, Pilz, Elobau,,,Và các thiết bị tự động công nghiệp khác.






