CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ AN TRỌNG TÍN

Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha - 3 Pha

Đừng để sự cố động cơ làm gián đoạn tiến độ sản xuất tại nhà máy của bạn. Mô tơ điện E.M.G được chế tạo theo tiêu chuẩn Ý mang lại mô-men xoắn mạnh mẽ, khả năng khởi động tức thì dưới tải trọng lớn và hiệu suất năng lượng vượt trội.

Sản phẩm có sẵn với đầy đủ các cấu hình, bao gồm cả loại một pha (230V) và ba pha (380V), cùng các tùy chọn lắp đặt đa dạng như B3, B5 và B14.

Mô tả

Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha – 3 Pha

Công ty TNHH kỹ thuật công nghệ An Trọng Tín

Hotline: 0901390345 – Tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp các máy móc thiết bị công nghiệp chất lượng cao, giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.

 

Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha – 3 Pha – Hàng nhập khẩu chính hãng từ Ý

Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha - 3 Pha
Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha – 3 Pha

 

Trong lĩnh vực chế tạo cơ khí và tự động hóa công nghiệp, việc lựa chọn hệ thống động cơ vận hành ổn định, có độ bền cao và mức tiêu hao năng lượng tối ưu luôn là ưu tiên hàng đầu của các kỹ sư và nhà đầu tư.

Mô tơ điện E.M.G Standard của Ý là dòng sản phẩm cao cấp, đáp ứng xuất sắc các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của Châu Âu.

Bài viết này cung cấp thông tin chuyên sâu về cấu tạo, đặc tính kỹ thuật, các dòng sản phẩm chi tiết và thông số kỹ thuật của dòng Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha – 3 Pha.

 

1. Khái niệm: Động cơ điện E.M.G Standard là gì?

1.1. Định nghĩa và nguồn gốc

Mô tơ điện E.M.G Standard là dòng động cơ điện không đồng bộ tiêu chuẩn do E.M.G. Elettromeccanica S.r.l. sản xuất – một thương hiệu thiết bị cơ điện hàng đầu của Ý được thành lập vào năm 1971.

Các sản phẩm này tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn Châu Âu như EN 60072-1 và các tiêu chuẩn quốc tế như IEC 60072-1.

Dòng E.M.G Standard cung cấp dải công suất đa dạng từ kích thước khung nhỏ (MEC 56) đến các kích thước lớn hơn (MEC 100+) giúp sản phẩm hoàn toàn phù hợp với cả nguồn điện một pha dân dụng và nguồn điện ba pha công nghiệp.

1.2. Phân loại chung: Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha – 3 Pha

Thương hiệu cung cấp hai nhóm sản phẩm chính:

Mô tơ điện E.M.G Standard 1 pha (Single-Phase): Hoạt động với nguồn điện 230V/50Hz và được trang bị tụ điện vận hành hoặc tụ điện khởi động. Dòng sản phẩm này bao gồm hai loại cấu trúc chính:

  • Dòng dành cho máy bơm và quạt (Motori Monofasi per Pompe e Ventilatori): Sử dụng rotor hợp kim nhôm (C_S/C_N ≥ 0.4) đảm bảo khởi động êm ái, được tối ưu hóa cho tải cánh quạt và cánh bơm.
  • Dòng cho khởi động tải nặng (Motori Monofasi per Avviamenti Pesanti): Sở hữu rotor hợp kim Silumin (C_S/C_N ≥ 0.7), mang lại mô-men xoắn khởi động cao, phù hợp cho các ứng dụng tải nặng.
  • Mô tơ điện E.M.G Standard 3 pha (Three-Phase): Hoạt động với điện áp công nghiệp 230/400V hoặc 400/690V, nổi bật với độ bền vượt trội và khả năng vận hành liên tục (24/7) trên các dây chuyền sản xuất quy mô lớn.

 

2. Các ưu điểm kỹ thuật chính của Mô tơ điện E.M.G Standard

  • Cuộn dây đồng cao cấp 100%: Sử dụng dây quấn bằng đồng nguyên chất với tiêu chuẩn cách điện Class F hoặc Class H, mang lại khả năng chịu nhiệt cao và bảo vệ hiệu quả trước các sự cố ngắn mạch hay cháy hỏng.
  • Vỏ nhôm tản nhiệt tối ưu: Được đúc từ hợp kim nhôm chất lượng cao giảm trọng lượng tổng thể và tăng cường khả năng tản nhiệt tự nhiên nhờ các gân dọc thân máy.
  • Cấp bảo vệ IP55: Ngăn chặn sự xâm nhập của bụi và tia nước từ mọi hướng, đảm bảo tuổi thọ lâu dài trong môi trường nhà xưởng công nghiệp.
  • Vòng bi chất lượng cao: Đảm bảo động cơ vận hành êm ái, độ rung thấp và kéo dài chu kỳ bảo trì.
  • Tùy chọn lắp đặt linh hoạt: Dễ dàng tùy chọn kiểu chân đế (B3), mặt bích lớn (B5), mặt bích nhỏ (B14) hoặc kết hợp cả chân đế và mặt bích (B35).

 

3. Bảng model & Thông số kỹ thuật chi tiết Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết cho dòng động cơ một pha tiêu chuẩn E.M.G, được tổng hợp chính xác từ tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.

3.1. Dòng Mô tơ 1 Pha dùng cho bơm & quạt thông gió (Motori Monofasi per Pompe e Ventilatori)

Đặc điểm: Rô-to hợp kim nhôm (Aluminum Rotors), tỷ số mô-men xoắn C_S/C_N ≥ 0.4, điện áp 230V – 50Hz.

A. Loại 2 cực (2 cực ~ 2800 – 2900 vòng/phút)

Model (MEC)Công suất PN​ (kW)Điện áp VN​ (V)Dòng điện IN​ (A)Tốc độ n (Rpm)Hiệu suất η% (1/1)Hiệu suất η% (3/4)Tỷ số Mô-men CS​/CN​Tỷ số Dòng IS​/IN​Quán tính JZ​ (kg⋅cm2)
Trọng lượng (kg)
56/2MAA0.252301.71270062620.602.20.723.0
63/2MAA0.252301.65271064640.602.81.103.5
63/2MAB0.372302.45272065640.552.31.674.5
63/2MAC0.502303.10272068.5650.502.52.105.5
71/2MAA0.552303.40280076700.604.04.607.0
71/2MAB0.752304.46276072700.403.37.008.5
80/2MAA0.852305.85280072700.503.66.009.0
80/2MAB1.102307.00280073710.503.68.0011.0
80/2MAC1.502309.50281074720.503.610.0014.0
90/2MAA1.502309.80282077740.404.512.0015.0
90/2MAB2.2023012.50280077740.404.518.0020.0
100/2MAA2.2023012.50265080780.405.018.5019.0

B. Loại 4 cực (4 cực ~ 1350 – 1450 vòng/phút)

Model (MEC)Công suất PN​ (kW)Điện áp VN​ (V)Dòng điện IN​ (A)Tốc độ n (Rpm)Hiệu suất η% (1/1)Hiệu suất η% (3/4)Tỷ số Mô-men CS​/CN​Tỷ số Dòng IS​/IN​Quán tính JZ​ (kg⋅cm2)
Trọng lượng (kg)
56/4MAA0.182301.30130056540.702.21.103.0
63/4MAA0.182301.30132057550.702.22.604.0
63/4MAB0.252301.75134060580.702.23.505.0
71/4MAA3752302.40135564600.502.46.706.0
71/4MAB0.552303.50137067.5620.502.710.008.0
80/4MAA0.752304.50139071690.402.818.009.0
80/4MAB1.102306.60140073700.402.925.0012.0
90/4MAA1.102306.60142073700.403.519.0012.3
90/4MAB1.502309.70143073700.434.024.0015.0
100/4MAA1.502309.60143074710.404.028.0013.0
100/4MAB2.2023013.00144075720.404.041.0018.0

C. Loại 6 cực (6 cực ~ 850 – 925 vòng/phút)

Model (MEC)Công suất PN​ (kW)Điện áp VN​ (V)Dòng điện IN​ (A)Tốc độ n (Rpm)Hiệu suất η% (1/1)Hiệu suất η% (3/4)Tỷ số Mô-men CS​/CN​Tỷ số Dòng IS​/IN​Quán tính JZ​ (kg⋅cm2)
Trọng lượng (kg)
63/6MAA0.162301.5089050480.452.03.004.5
71/6MAA0.252302.0089558560.452.26.706.0
71/6MAB3752302.8090060570.452.310.008.0
80/6MAA3752302.6090563600.402.318.009.0
80/6MAB0.552303.5591065620.402.425.0012.0
90/6MAA0.752304.7591570670.552.519.0012.3
90/6MAB1.102306.6592073700.602.724.0015.0
100/6MAA1.102306.6092574710.503.028.0013.0
100/6MAB1.502308.9092575720.503.141.0018.0

3.2. Dòng Mô tơ 1 Pha khởi động tải nặng (Motori Monofasi per Avviamenti Pesanti)

Đặc điểm: Rô-to hợp kim Silumin (Silumin Rotors), tỷ số mô-men xoắn khởi động cao (C_S/C_N ≥ 0,7), điện áp 230V – 50Hz.

A. Loại 2 cực (2 cực ~ 2550 – 2700 vòng/phút)

Model (MEC)Công suất PN​ (kW)Điện áp VN​ (V)Dòng điện IN​ (A)Tốc độ n (Rpm)Hiệu suất η% (1/1)Hiệu suất η% (3/4)Tỷ số Mô-men CS​/CN​Tỷ số Dòng IS​/IN​Quán tính JZ​ (kg⋅cm2)
Trọng lượng (kg)
56/2MSA0.202301.492597605601.082.00.723.0
63/2MSA0.202301.452607625801.082.51.103.5
63/2MSB0.302302.13261763590.992.11.674.5
63/2MSC0.402302.72261766610.902.32.105.5
71/2MSA0.442302.702694736801.083.64.607.0
71/2MSB0.602303.90265569640.723.07.008.5
80/2MSA0.682304.42269469640.903.26.009.0
80/2MSB0.882305.63269470650.903.28.0011.0
80/2MSC1.202307.58270371660.903.210.0014.0
90/2MSA1.202307.27271374690.724.112.0015.0
90/2MSB1.7623010.66269474690.724.118.0020.0
100/2MSA1.7623010.25254977720.724.518.5019.0

B. Loại 4 cực (4 cực ~ 1250 – 1385 vòng/phút)

Model (MEC)Công suất PN​ (kW)Điện áp VN​ (V)Dòng điện IN​ (A)Tốc độ n (Rpm)Hiệu suất η% (1/1)Hiệu suất η% (3/4)Tỷ số Mô-men CS​/CN​Tỷ số Dòng IS​/IN​Quán tính JZ​ (kg⋅cm2)
Trọng lượng (kg)
56/4MSA0.142301.16125154501.262.01.103.0
63/4MSA0.142301.14127055511.262.02.604.0
63/4MSB0.202301.55128958541.262.03.505.0
71/4MSA0.302302.17130462580.902.26.706.0
71/4MSB0.4423003.03131865600.902.410.008.0
80/4MSA0.602303.95133768630.722.518.009.0
80/4MSB0.882305.63134770650.722.625.0012.0
90/4MSA0.882305.63136670650.723.219.0012.3
90/4MSB1.202307.68137670650.773.624.0015.0
100/4MSA1.202307.58137671660.723.628.0013.0
100/4MSB1.7623010.96138572670.723.641.0018.0

C. Loại 6 cực (6 cực ~ 850 – 890 vòng/phút)

Model (MEC)Công suất PN​ (kW)Điện áp VN​ (V)Dòng điện IN​ (A)Tốc độ n (Rpm)Hiệu suất η% (1/1)Hiệu suất η% (3/4)Tỷ số Mô-men CS​/CN​Tỷ số Dòng IS​/IN​Quán tính JZ​ (kg⋅cm2)
Trọng lượng (kg)
63/6MSA0.132301.2185648450.811.83.004.5
71/6MSA0.202301.6086156520.812.06.706.0
71/6MSB0.302302.3286658540.812.110.008.0
80/6MSA0.302302.2087161570.722.118.009.0
80/6MSB0.442303.1387563590.722.225.0012.0
90/6MSA0.6023004.0188067620.992.319.0012.3
90/6MSB0.882305.63885706501.082.424.0015.0
100/6MSA0.882305.5689071660.902.728.0013.0
100/6MSB1.202307.4789072670.902.841.0018.0

 

4. Ứng dụng công nghiệp của Mô tơ điện E.M.G Standard

Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha - 3 Pha
Mô tơ điện E.M.G Standard 1 Pha – 3 Pha

 

  • Ứng dụng cho Quạt & Hút khí: Dòng MAA/MAB (loại 2 cực và 4 cực) được tối ưu hóa cho quạt hướng trục và quạt ly tâm, mang lại hiệu suất cao và vận hành cực kỳ êm ái.
  • Hệ thống Bơm nước: Sử dụng các model 2 cực với công suất từ ​​0,25kW đến 2,2kW, được trang bị mặt bích B5/B14 để kết nối trực tiếp với vỏ bơm.
  • Máy nén khí & Băng tải: Dòng MSA/MSB/MSC sử dụng rotor bằng hợp kim Silumin, đạt tỷ số mô-men xoắn khởi động C_S/C_N ≥ 0,7 giúp vượt qua hiệu quả lực cản ban đầu của piston máy nén hoặc tải trọng lớn trên băng tải.
  • Máy chế biến gỗ & Máy móc hạng nhẹ: Các động cơ 4 cực và 6 cực đảm bảo tốc độ quay ổn định và sinh nhiệt thấp trong quá trình vận hành liên tục.

 

5. Thông tin về chúng tôi:

Hãy liên hệ với Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ An Trọng Tín để được hỗ trợ giá phù hợp với nhu cầu cùng với dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên sâu.

Địa chỉ: Số 19, đường Xuân Thới Thượng 2, xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Thông tin liên hệ: Mr. Minh || Hotline: 0901390345 (Zalo)

Email: kinhdoanh1@antrongtin.com

Rất mong nhận được sự quan tâm và hợp tác của Quý Công ty.

Ngoài ra Công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm máy móc công nghiệp khác tại Việt Nam như: Súng bắn keo Nordson, Súng phun dung dịch hóa dược Schlick, Máy phun keo nhiệt Meler, Súng phun keo nhiệt Yong Tai,Weleo …, Pilz, Elobau,,,Và các thiết bị tự động công nghiệp khác.

🤖
📞 Hotline 💬 Zalo ✉ Email 💬 Messenger